mẫu cv tiếng nhật chuẩn
Thứ Hai, 14 tháng 12, 2015
Chủ Nhật, 13 tháng 12, 2015
Thứ Bảy, 12 tháng 12, 2015
MẪU CV TIẾNG NHẬT CHUẨN
MẪU CV TIẾNG NHẬT CHUẨN
- Cuốn sách 29 mẫu CV Tiếng Nhật hay nhất dành tặng cho
- Cách viết CV tiếng nhật phần 1.
- Ví dụ cách viết CV Tiếng Nhật phần 1
- Cách viết CV Tiếng Nhật phần 2.
- Ví dụ cách viết CV Tiếng Nhật phần 2
- Cách viết CV bằng Tiếng Nhật phần 3.
- Mẫu CV Tiếng Nhật hay nhất
- Các Bạn Sinh viên chuẩn bị tốt nghiệp hoặc mới tốt nghiệp ở tất cả các trường Đại học, Cao đẳng
- Các bạn đã tốt nghiệp Đại học, Cao đẳng, Trung cấp đã nộp hồ sơ xin việc đi rất nhiều công ty nhưng chưa có công ty nào mời đi phỏng vấn
- Các Bạn chưa có kinh nghiệm viết CV Tiếng Nhật và khả năng Tiếng Nhật ở mức độ sơ cấp
- Các Bạn đã có kinh nghiệm làm việc nhưng đang mong muốn tìm một công việc khác ổn định hơn, phù hợp với khả năng và kinh nghiệm của mình
- Các Bạn đã đi làm nhưng mong muốn tìm được một công việc khác với mức lương hấp dẫn hơn và một một trường làm việc năng động và thân thiện hơn
- 個人情報 : THÔNG TIN CÁ NHÂN
Trong phần này các bạn đưa ra các thông tin về bản thân để nhà tuyển dụng liên lạc với bạn
- 住所 : Địa chỉ của Bạn
- 誕生日 : Ngày tháng năm sinh
- 婚姻状態 : Tình trạng kết hôn
- 電話番号 : Số điện thoại liên hệ
- 応募の求人 : Vị trí ứng tuyển
VÍ DỤ CÁCH VIẾT CV TIẾNG NHẬT PHẦN 1
- 住所 : Ho Chi Minh市-Tân phú県
- 誕生日 : 1983年3月6日
- 婚姻状態 : 既婚
- 電話番号 : 0936.662.244
- 応募の求人 : 管理アシスタント
CÁCH VIẾT CV TIẾNG NHẬT PHẦN 2
- キャリアの目標: MỤC TIÊU NGHỀ NGHIỆP
- Trong phần này các bạn phải đưa ra được mục tiêu nghề nghiệp của bạn là gì
VÍ DỤ CÁCH VIẾT CV TIẾNG NHẬT PHẦN 2
- 例1 : 活発でプロ的な環境の中で勉強、仕事をすることができます。キャリアーアップできるために身に付けた知識、経験を生かせるチャンスがあります。
- Ví dụ 1: Được học tập và làm việc trong một môi trường chuyên nghiệp và năng động. Có cơ hội áp dụng các kiến thức cũng như kinh nghiệm tích lũy để phát triển công việc
- 例2: プロ的な環境で優秀な経営管理者になること。そこで仕事の一番良い状態を達成できるように全部の能力を貢献することができる場所。
- Ví dụ 2: Trở thành người quản lý kinh doanh giỏi trong một môi trường chuyên nghiệp nơi tôi muốn được công hiến cho sự nghiệp của mình, ở nơi đó tôi có thể sử dụng toàn bộ khả năng và kinh nghiệm của mình để hoàn thành công việc ở mức độ cao nhất
- 例3: 経験、知識を生かせる仕事、特にプロ的なコンミュニケーションが使う仕事
- Ví dụ 3: Một vị trí trong công ty mà có thể áp dụng được những kinh nghiệm, kiến thức và khả năng giao tiếp chuyên nghiệp vào trong công việc
- 例4: プロ的な仕事の環境で技術のエンジニアーになる。そこで身に付けた経験、知識を生かして、自分野キャリアーアップする。
- Ví dụ 4: Trở thành một kỹ sư cơ khí trong một tổ chức có môi trường làm việc chuyên nghiệp và có cơ hội được áp dụng kiến thức và kinh nghiệm đã có để phát triển khả năng của bản thân
CÁCH VIẾT CV TIẾNG NHẬT PHẦN 3
- 学歴: HỌC VẤN
- Trong phần này bạn hãy đưa ra những bằng cấp, chứng chỉ. Lưu ý chỉ đưa ra những bằng cấp, chứng chỉ phù hợp với yêu cầu của vị trí tuyển dụng
- 例1: Ví dụ 1
- Da Nang外国語大学卒業 (英語学部)
- Tốt nghiệp Đại học ngoại ngữ Đà Nẵng (Khoa Tiếng anh)
- 南部方の貿易大学卒業。
- Cử nhân kinh tế, đại học Ngoại Thương, cơ sở phía Nam
- 企業会計及び税務申告書作成証明書
- Chứng chỉ kế toán doanh nghiệp và kê khai thuế
- 例2: Ví dụ 2 : Các bạn tham khảo trong cuốn sách : 29 Mẫu CV Tiếng Nhật hay nhất
MẪU CV TIẾNG NHẬT HAY NHẤT
Nhãn:
MẪU CV TIẾNG NHẬT CHUẨN
Google Account Video Purchases
Hanoi, Vietnam
Đăng ký:
Bài đăng (Atom)